thân hơi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thân thiết, gần gũi: Chỉ mối quan hệ giữa người với người có sự quen biết, gắn bó và ít khoảng cách. Từ này thường dùng để nói về tình cảm hoặc sự tiếp xúc thường xuyên, tạo nên sự thân mật.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Hai người họ chơi với nhau từ nhỏ nên rất thân hơi. (Hai người họ chơi với nhau từ nhỏ nên rất thân thiết.)
- Chị ấy là người dễ gần, ai tiếp xúc cũng thấy thân hơi ngay. (Chị ấy là người dễ gần, ai tiếp xúc cũng thấy gần gũi ngay.)
Các cách sử dụng nâng cao
"cảm thấy thân hơi": có cảm giác gần gũi, quen thuộc.
- Tôi mới gặp anh ấy lần đầu nhưng đã cảm thấy rất thân hơi. (Tôi mới gặp anh ấy lần đầu nhưng đã cảm thấy rất gần gũi.)
"quan hệ thân hơi": mối quan hệ thân thiết.
- Quan hệ thân hơi giữa hai gia đình đã có từ đời ông bà. (Mối quan hệ thân thiết giữa hai gia đình đã có từ đời ông bà.)
Biến thể và từ gần giống
- Thân thiết (tính từ): rất thân, gắn bó chặt chẽ. (Nghĩa tương đương và thường dùng thay thế).
- Gần gũi (tính từ): ít khoảng cách, dễ tiếp xúc, thân mật.
- Thân mật (tính từ): có tình cảm gần gũi, ấm áp.
Từ đồng nghĩa
- Thân thiện: thân thiết và cởi mở.
- Gần gụi: (cách nói khác của "gần gũi").
Từ trái nghĩa
- Xa lạ: không quen biết, không có quan hệ.
- Xa cách: có khoảng cách, không gần gũi.
- Sơ giao: mới quen biết, chưa thân.
- thân thiết, gần gụi